Cập nhật 12.06.2026 | Danh mục Tài nguyên
Phụ lục 4 ban hành kèm Quyết định 2654/QĐ-BVHTTDL quy định Biểu mẫu thu thập thông tin điều tra tài nguyên du lịch, được sử dụng để ghi nhận thông tin trong quá trình thực hiện điều tra tài nguyên du lịch.
Bộ biểu mẫu bao gồm hai phần:
Phiếu điều tra thông tin tài nguyên du lịch (Phần A): sử dụng chung cho tất cả các loại tài nguyên du lịch, nhằm thu thập các thông tin chung về tài nguyên được điều tra.
Phiếu thông tin điều tra tài nguyên du lịch (Phần B): sử dụng cho từng mã tài nguyên du lịch cụ thể, nhằm bổ sung các nhóm thông tin chi tiết phù hợp với đặc điểm của từng loại tài nguyên.
Trong đó, Phần B bao gồm 47 mẫu phiếu thông tin điều tra tài nguyên du lịch tương ứng với từng mã tài nguyên. Danh sách dưới đây giúp tra cứu nhanh các mẫu phiếu theo từng loại tài nguyên.
Phiếu điều tra thông tin Tài nguyên du lịch (Phần A) là biểu mẫu sử dụng chung cho tất cả các loại tài nguyên du lịch trong quá trình điều tra.
Biểu mẫu này được dùng để ghi nhận các thông tin chung về tài nguyên như tên gọi, vị trí, đặc điểm, hiện trạng và các thông tin liên quan trước khi thực hiện thu thập nội dung chi tiết theo từng nhóm tài nguyên cụ thể tại Phần B.
|| Sử dụng cho: Tất cả các loại tài nguyên du lịch.

>> Tải Phiếu điều tra thông tin Tài nguyên du lịch (Phần A)
Phiếu thông tin điều tra Tài nguyên du lịch (Phần B) gồm 47 biểu mẫu được xây dựng tương ứng với từng nhóm tài nguyên cụ thể trong danh mục điều tra.
Khác với Phiếu điều tra thông tin Tài nguyên du lịch (Phần A) được sử dụng chung, các biểu mẫu tại Phần B được áp dụng theo từng mã tài nguyên du lịch nhằm thu thập những thông tin chi tiết phù hợp với đặc điểm của từng loại tài nguyên.
Dưới đây là danh sách 47 Phiếu thông tin điều tra Tài nguyên du lịch (Phần B) theo Quyết định 2654/QĐ-BVHTTDL:
| TT | Tên biểu mẫu | Mã tài nguyên áp dụng | Tải biểu mẫu |
|---|---|---|---|
| 1 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch tự nhiên gắn với địa hình núi cao | TN1.1.1 - Đỉnh núi cao TN1.1.2 - Sống núi cao, sườn núi TN1.1.3 - Đèo TN1.1.4 - Hẻm vực TN1.1.5 - Thung lũng/Thảo nguyên | Tải xuống |
| 2 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch gắn với Biển đảo (Bãi biển) | TN1.2.1 - Bãi biển | Tải xuống |
| 3 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch gắn với Biển đảo (Đảo) | TN1.2.2 - Đảo | Tải xuống |
| 4 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch gắn với Biển đảo (Đầm, Vịnh, Vũng) | TN1.2.3 - Đầm TN1.2.4 - Vịnh TN1.2.5 - Vũng | Tải xuống |
| 5 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch gắn với Biển đảo (Ghềnh, Vách đá, Bãi đá, Sỏi) | TN1.2.6 | Tải xuống |
| 6 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch gắn với Địa chất, Địa mạo (Địa hình Karst, Miệng núi lửa, Công viên địa chất) | TN1.3.1 - Địa hình Karst TN1.3.2 - Miệng núi lửa TN1.3.3 - Công viên địa chất | Tải xuống |
| 7 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch gắn với Địa chất, Địa mạo (Hang động) | TN1.3.5 - Hang động | Tải xuống |
| 8 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch tự nhiên gắn với các hệ sinh thái (Hệ động/ thực vật trên cạn/ Hệ động, thực vật dưới nước) | TN1.4.1 - Hệ động vật trên cạn TN1.4.2 - Hệ thực vật trên cạn TN1.4.3 - Hệ động vật dưới nước TN1.4.4 - Hệ thực vật dưới nước | Tải xuống |
| 9 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch Sông (Sông chính, Nhánh sông, Kênh rạch) | TN2.1.1 - Sông chính TN2.1.2 - Nhánh sông TN2.1.3 - Kênh rạch | Tải xuống |
| 10 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch Suối (Suối tự nhiên) | TN2.2.1 - Suối tự nhiên | Tải xuống |
| 11 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch Suối (Suối/ mỏ khoáng) | TN2.2.2 - Suối/ mỏ khoáng nóng | Tải xuống |
| 12 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch Hồ | TN2.3.1 - Hồ tự nhiên TN2.3.2 - Hồ nhân tạo | Tải xuống |
| 13 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch Thác nước | TN2.4 - Thác nước | Tải xuống |
| 14 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch tự nhiên gắn với Khí hậu, các yếu tố, đặc điểm tự nhiên khác (Nhiệt độ mát mẻ ôn hòa) | TN3.1 - Nhiệt độ mát mẻ ôn hòa | Tải xuống |
| 15 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch tự nhiên gắn với Khí hậu, các yếu tố, đặc điểm tự nhiên khác (Các hiện tượng thời tiết đặc biệt/ Các hiện tượng thiên nhiên kỳ thú) | TN3.2 - Các hiện tượng thời tiết đặc biệt TN3.3 - Các hiện tượng thiên nhiên kỳ thú | Tải xuống |
| 16 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch văn hóa gắn với di tích lịch sử (Di tích lưu niệm danh nhân, anh hùng/Di tích lưu niệm sự kiện lịch sử) | VH1.1.1 - Di tích lưu niệm danh nhân, anh hùng VH1.1.2 - Di tích lưu niệm sự kiện lịch sử | Tải xuống |
| 17 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch văn hóa gắn với Kiến trúc nghệ thuật (Di tích kiến trúc tôn giáo, tín ngưỡng/Kiến trúc quân sự/Kiến trúc dân sự) | VH1.2.1 - Di tích kiến trúc tôn giáo, tín ngưỡng VH1.2.2 - Di tích kiến trúc quân sự VH1.2.3 - Di tích kiến trúc dân sự | Tải xuống |
| 18 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch văn hóa gắn với Di tích khảo cổ (Di chỉ cư trú/Di chỉ mộ táng/Di tích, di chỉ hỗn hợp cư trú) | VH1.3.1 - Di chỉ cư trú VH1.3.2 - Di chỉ mộ táng VH1.3.3 - Di tích, di chỉ hỗn hợp cư trú | Tải xuống |
| 19 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch văn hóa gắn với Tập quán sinh hoạt (Chợ) | VH2.1.1 - Chợ | Tải xuống |
| 20 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch văn hóa gắn với Tập quán sinh hoạt (Nhà ở) | VH2.1.2 - Nhà ở | Tải xuống |
| 21 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch văn hóa gắn với Tập quán sinh hoạt (Đồ dùng/ Vật dụng gia đình tiêu biểu) | VH2.1.3 - Đồ dùng/vật dụng tiêu biểu trong sinh hoạt gia đình | Tải xuống |
| 22 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch văn hóa gắn với Tập quán sinh hoạt (Trang phục) | VH2.1.4 - Trang phục | Tải xuống |
| 23 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch văn hóa gắn với Tập quán sinh hoạt (Ẩm thực) | VH2.1.5 - Ẩm thực | Tải xuống |
| 24 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch văn hóa gắn với Tập quán sinh hoạt (Trò chơi dân gian) | VH2.1.6 - Trò chơi dân gian | Tải xuống |
| 25 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch văn hóa gắn với Tập quán sinh hoạt (Lễ hội) | VH2.1.7 - Lễ hội | Tải xuống |
| 26 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch văn hóa gắn với Tập quán sản xuất (Công cụ sản xuất, Phương thức sản xuất, Làng nghề, Phương tiện vận chuyển) | VH2.2.1 - Công cụ sản xuất VH2.2.2 - Phương thức sản xuất VH2.2.4 - Làng nghề | Tải xuống |
| 27 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch văn hóa gắn với Tập quán sản xuất (Cánh đồng/Ruộng bậc thang/Trang trại/Miệt vườn/Đồi trồng/Nông trại) | VH2.2.3 - Cánh đồng/Ruộng bậc thang/Trang trại/Miệt vườn/Đồi trồng/Nông trại | Tải xuống |
| 28 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch văn hóa gắn với Vòng đời | VH2.3.1 - Sinh hoạt tín ngưỡng gắn với vòng đời (sinh đẻ, trưởng thành, hôn nhân, tang lễ) | Tải xuống |
| 29 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch văn hóa gắn với Tôn giáo | VH2.3.2 - Sinh hoạt tín ngưỡng gắn với tôn giáo | Tải xuống |
| 30 | Biểu mẫu Tài nguyên sinh hoạt tín ngưỡng gắn với quan niệm sống | VH2.3.3 - Sinh hoạt tín ngưỡng gắn với quan niệm sống | Tải xuống |
| 31 | Biểu mẫu Tài nguyên du lịch văn hóa gắn với Văn học nghệ thuật | VH3.1.1 - Ngôn ngữ, chữ viết, văn học VH3.1.2 - Điêu khắc – hội họa VH3.1.3 - Văn nghệ dân gian (âm nhạc, diễn xướng, vũ đạo, nhạc cụ, múa rối, ca trù) VH3.1.4 - Nghệ thuật sân khấu (tuồng, chèo, cải lương, kịch nói, ca kịch, xiếc, giao hưởng, thực cảnh, kịch câm) VH3.1.5 - Tri thức dân gian (kinh nghiệm sống dân gian) | Tải xuống |
| 32 | Biểu mẫu Tài nguyên các thiết chế văn hóa (Bảo tàng) | VH4.1.1 - Bảo tàng | Tải xuống |
| 33 | Biểu mẫu Tài nguyên các thiết chế văn hóa (Rạp hát/ Nhà văn hóa/ Trung tâm văn hóa) | VH4.1.2 - Rạp hát, nhà hát/Nhà văn hóa/Cung văn hóa/Trung tâm văn hóa | Tải xuống |
| 34 | Biểu mẫu Tài nguyên các thiết chế văn hóa (Thư viện) | VH4.1.3 - Thư viện | Tải xuống |
| 35 | Biểu mẫu Tài nguyên các thiết chế văn hóa (Sân vận động/ Cung thể thao/ Nhà thi đấu/ Khu liên hợp thể thao) | VH4.1.4 - Sân vận động/Cung thể thao/Nhà thi đấu/Khu Liên hợp thể thao | Tải xuống |
| 36 | Biểu mẫu các công trình công cộng có thể sử dụng cho mục đích du lịch (Quảng trường) | VH4.2.1 - Quảng trường | Tải xuống |
| 37 | Biểu mẫu các công trình công cộng có thể sử dụng cho mục đích du lịch (Công trình kiến trúc/ không gian nghệ thuật công cộng/không gian sáng tạo văn hóa nghệ thuật) | VH4.2.2 - Công trình kiến trúc/không gian nghệ thuật công cộng/không gian sáng tạo văn hóa nghệ thuật | Tải xuống |
| 38 | Biểu mẫu các công trình công cộng có thể sử dụng cho mục đích du lịch (Vườn thú, thảo cầm viên/công viên, vườn hoa) | VH4.2.3 - Công viên, vườn hoa/Vườn thú | Tải xuống |
| 39 | Biểu mẫu các công trình công cộng có thể sử dụng cho mục đích du lịch (Trung tâm triển lãm mỹ thuật) | VH4.2.4 - Trung tâm triển lãm mỹ thuật | Tải xuống |
| 40 | Biểu mẫu các công trình công cộng có thể sử dụng cho mục đích du lịch (Trung tâm Thương mại lớn) | VH4.2.5 - Trung tâm thương mại lớn | Tải xuống |
| 41 | Biểu mẫu các công trình công cộng có thể sử dụng cho mục đích du lịch (Trung tâm y dược học cổ truyền; chăm sóc sức khỏe, làm đẹp) | VH4.2.6 - Trung tâm y dược học cổ truyền | Tải xuống |
| 42 | Biểu mẫu các loại công trình khác có thể sử dụng cho mục đích du lịch (Công trình công nghiệp) | VH4.3.1 - Công trình công nghiệp | Tải xuống |
| 43 | Biểu mẫu các loại công trình khác có thể sử dụng cho mục đích du lịch (Công trình giao thông) | VH4.3.2 - Công trình giao thông | Tải xuống |
| 44 | Biểu mẫu các loại công trình khác có thể sử dụng cho mục đích du lịch (Công trình thủy lợi) | VH4.3.3 - Công trình thủy lợi | Tải xuống |
| 45 | Biểu mẫu các loại công trình khác có thể sử dụng cho mục đích du lịch (Khu vui chơi giải trí tổng hợp, chuyên đề) | VH4.3.4 - Khu vui chơi giải trí tổng hợp, chuyên đề | Tải xuống |
| 46 | Biểu mẫu các loại công trình khác có thể sử dụng cho mục đích du lịch (Công trình xây dựng tạo dấu ấn) | VH4.3.5 - Công trình xây dựng tạo dấu ấn | Tải xuống |
| 47 | Biểu mẫu các loại công trình khác có thể sử dụng cho mục đích du lịch (Phim trường) | VH4.3.6 - Phim trường | Tải xuống |
Khi sử dụng Biểu mẫu thu thập thông tin điều tra tài nguyên du lịch theo Quyết định 2654/QĐ-BVHTTDL, cần lưu ý:
Phiếu điều tra thông tin tài nguyên du lịch (Phần A) được sử dụng cho tất cả tài nguyên: Đây là phần ghi nhận thông tin chung của tài nguyên được điều tra. Sau đó, tùy theo từng loại tài nguyên cụ thể sẽ sử dụng biểu mẫu Phần B tương ứng để bổ sung thông tin chi tiết.
Lựa chọn biểu mẫu Phần B theo đúng mã tài nguyên du lịch: Các biểu mẫu Phần B được xây dựng theo từng nhóm tài nguyên cụ thể. Cần đối chiếu với danh mục tài nguyên để xác định đúng mã tài nguyên trước khi lựa chọn mẫu phiếu phù hợp.
Một tài nguyên có thể cần xem xét nhiều yếu tố trong quá trình phân loại: Trong thực tế, một tài nguyên có thể gắn với nhiều giá trị khác nhau như cảnh quan tự nhiên, lịch sử, văn hóa hoặc hoạt động cộng đồng. Việc nhận diện đầy đủ đặc điểm tài nguyên giúp quá trình thu thập thông tin được chính xác hơn.
Thông tin thu thập cần được tổng hợp và quản lý thống nhất: Sau quá trình điều tra, dữ liệu từ các biểu mẫu cần được tổ chức để thuận tiện cho việc tra cứu, cập nhật và khai thác phục vụ công tác quản lý tài nguyên du lịch.
Tên gọi: Ghi tên đầy đủ của tài nguyên được điều tra
Vị trí tài nguyên: Ghi địa chỉ của tài nguyên theo các thông tin chi tiết trong phiếu, tọa độ chính xác
Phạm vi, ranh giới: Ghi phạm vi, ranh giới, vị trí giáp ranh của khu vực tài nguyên được điều tra
Chủ thể quản lý và sử dụng: Ghi đơn vị/tổ chức trực tiếp quản lý, sử dụng tài nguyên
Thời gian hình thành, phát hiện và khai thác: Ghi rõ thời điểm tài nguyên bắt đầu hình thành, phát hiện và khai thác (nếu có theo tháng, năm)
Khả năng tiếp cận: Ghi rõ tài nguyên được tiếp cận theo các hình thức giao thông nào? Khoảng cách được xác định từ trung tâm của tài nguyên được điều tra tới đường quốc lộ (đơn vị tính km) và Thời gian di chuyển từ trung tâm của tài nguyên đến trung tâm huyện/thành phố/tỉnh mất bao nhiêu lâu (đơn vị tính theo giờ)
Đặc điểm, tính chất của tài nguyên: Ghi rõ các đặc điểm nổi bật, đặc trưng và những dấu hiệu riêng biệt của tài nguyên đó để phát triển thành sản phẩm du lịch
Các giá trị của tài nguyên có thể khai thác cho phát triển du lịch: Đánh dấu X vào các ô phù hợp kèm theo miêu tả chi tiết.
Được ghi danh, xếp hạng, công nhận bởi các cơ quan, tổ chức trong nước/quốc tế: Đánh dấu X vào các ô phù hợp
Thuộc nhóm/quần thể tài nguyên/quần thể địa danh: Đánh dấu X vào 01 loại hình phù hợp nhất
+ Mã nhóm/quần thể tài nguyên/quần thể địa danh: Người điền phiếu từ đặt mã quần thể tài nguyên bằng các chữ cái đầu của tên quần thể/địa danh. Sử dụng mã này để điền cho các Phiếu điều tra thông tin tài nguyên cùng nằm trong quần thể này.
Hình ảnh, video cụ thể về tài nguyên du lịch: Gửi kèm theo Phiếu điều tra các hình ảnh, video về tài nguyên được điều tra
Tình trạng tài nguyên: Đánh dấu X vào mục phù hợp kèm theo miêu tả chi tiết.
Tình trạng khai thác tài nguyên: Đánh dấu X vào mục phù hợp và bổ sung các số liệu theo nội dung đã được kê khai trong phiếu điều tra
Thời gian khai thác: Đánh dấu X vào 01 mục phù hợp
Mức độ khai thác, sử dụng: Đánh dấu X vào 01 mục phù hợp
Phương thức khai thác: Đánh dấu X vào 01 mục phù hợp
Thông tin về các loại hình du lịch đang được khai thác: Ghi toàn bộ, đầy đủ các loại hình du lịch mà tài nguyên đang khai thác và điền đầy đủ vào các mục dành cho việc thu thập thông tin được kê khai trong phiếu của phần này
Các quy định khai thác: Đánh dấu X vào mục phù hợp
Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch: Đánh dấu X vào mục phù hợp kèm theo miêu tả (nếu có)
Hạ tầng cơ sở (Giao thông nội bộ thuận lợi; hệ thống cấp điện, cấp nước, xử lý chất thải; mạng viễn thông…): Đánh dấu X vào 01 mục phù hợp
Hiện trạng quy hoạch: Đánh dấu X vào 01 mục phù hợp và miêu tả cụ thể
Hiện trạng môi trường: Đánh dấu X vào 01 mục phù hợp
Hiện trạng bảo vệ và gìn giữ tài nguyên: Đánh dấu X vào mục phù hợp kèm theo miêu tả cụ thể
Các thông tin khác mô tả hiện trạng khai thác và sử dụng tài nguyên: Ghi các thông tin mô tả khác ngoài các thông tin đã kê khai ở các mục trên (nếu có)
Phần này là phần thông tin cụ thể gắn với từng loại tài nguyên, đánh dấu X vào mục phù hợp và kê khai chi tiết vào các nội dung tại phiếu điều tra.
Biểu mẫu thu thập thông tin điều tra tài nguyên du lịch theo Quyết định 2654/QĐ-BVHTTDL là cơ sở giúp quá trình ghi nhận thông tin tài nguyên được thực hiện thống nhất theo từng nhóm, loại tài nguyên cụ thể. Việc lựa chọn và sử dụng đúng mẫu phiếu điều tra tài nguyên du lịch giúp đảm bảo dữ liệu thu thập đầy đủ, phục vụ quá trình tổng hợp, đánh giá và quản lý tài nguyên du lịch.
Hy vọng danh sách biểu mẫu trên sẽ giúp bạn thuận tiện hơn trong quá trình tra cứu và sử dụng các mẫu phiếu điều tra tài nguyên du lịch khi triển khai kế hoạch điều tra tài nguyên du lịch.
Danh mục