Cập nhật 14.06.2026 | Chuyển đổi số
| Tiêu chí chính | Yếu tố đánh giá |
|---|---|
| Giá trị | + Các giá trị sử dụng của tài nguyên; khả năng khai thác nhiều giá trị để phát triển các loại hình du lịch |
| Sức chứa | + Khả năng phục vụ/chứa lượng khách mà không tổn hại môi trường trong 1 thời điểm |
| Mức độ hấp dẫn | + Được xếp hạng của các tổ chức quốc tế/quốc gia + Tính độc đáo + Tính nguyên bản/nguyên sơ |
| Phạm vi ảnh hưởng | + Thu hút khách du lịch trong phạm vi quốc tế/quốc gia/vùng/tỉnh |
| Khả năng khai thác phục vụ phát triển du lịch | + Các hình thức tiếp cận/khoảng cách, thời gian di chuyển tới các đường quốc lộ, trung tâm đô thị + Thời gian khai thác trong ngày/theo mùa + Phương thức khai thác độc lập hoặc trong quần thể với các tài nguyên khác + Các quy định đặc thù/chuyên ngành đối với việc khai thác, sử dụng tài nguyên + Các loại hình cơ sở vật chất kỹ thuật, hạ tầng đã có gắn với tài nguyên + Mức độ bảo vệ, giữ gìn tài nguyên và phát triển bền vững |
Tài nguyên du lịch được đánh giá theo từng tiêu chí và các yếu tố đánh giá cả định tính và định lượng, được tổng hợp bằng số điểm đánh giá. Cụ thể:
Điểm đánh giá = điểm đánh giá Giá trị (G) + điểm đánh giá Mức độ hấp dẫn (M) + điểm đánh giá Sức chứa (S) + điểm đánh giá Phạm vi ảnh hưởng (P) + điểm đánh giá Khả năng khai thác tài nguyên (K)
Kết quả đánh giá = G+M+S+P+K
Tổng điểm đánh giá tối đa theo thang điểm 100, trong đó: Điểm đánh giá tối đa về mức độ hấp dẫn của tài nguyên du lịch (30 điểm); Điểm đánh giá tối đa về giá trị tài nguyên du lịch (10 điểm); Điểm đánh giá tối đa về sức chứa tài nguyên du lịch (10 điểm); Điểm đánh giá tối đa về phạm vi của tài nguyên du lịch (10 điểm); Điểm đánh giá tối đa về khả năng khai thác phục vụ phát triển du lịch của tài nguyên du lịch (40 điểm).
Tài nguyên du lịch được đánh giá theo 04 hạng: hạng 1, kết quả đánh giá đạt từ từ 75 - 100 điểm, tài nguyên du lịch được đánh giá rất cao, đặc biệt hấp dẫn, có các điều kiện khai thác và phát triển tối ưu. Hạng 2 (đạt từ 50 - 75 điểm), tài nguyên du lịch được đánh giá cao, có mức độ hấp dẫn cao và điều kiện khai thác tốt. Hạng 3 (đạt từ 25 - 50 điểm), tài nguyên du lịch được đánh giá ở mức trung bình, có mức độ hấp dẫn và khả năng thu hút khách vừa phải. Hạng 4 (đạt dưới 25 điểm), tài nguyên du lịch được đánh giá thấp, khó có khả năng khai thác phát triển du lịch.
Tài nguyên du lịch được phân loại theo 02 loại: (i) Tài nguyên du lịch cấp quốc gia; (ii) Tài nguyên du lịch cấp tỉnh. Tài nguyên du lịch cấp quốc gia gồm các tài nguyên du lịch được đánh giá ở hạng 1. Tài nguyên du lịch cấp tỉnh gồm các loại tài nguyên có kết quả đánh giá ở mức 2 và 3. Trong đó, các tài nguyên ở hạng 2 có ưu thế hơn trong thu hút khách du lịch. Tài nguyên nằm ở hạng 4 được đánh giá là chưa đủ sức hấp dẫn và điều kiện phù hợp để khai thác, phát triển.
| Tiêu chí | Yếu tố đánh giá | Thang đánh giá | Điểm đánh giá |
|---|---|---|---|
| 1. Mức độ hấp dẫn | Được xếp hạng của các cơ quan, tổ chức quốc tế/quốc gia | Di sản thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, công viên địa chất toàn cầu, khu dự trữ sinh quyển của thế giới/Di sản thế giới được UNESCO công nhận | 10 |
| Danh thắng cấp quốc gia đặc biệt | 8 | ||
| Danh thắng cấp quốc gia/VQG | 6 | ||
| Danh thắng cấp tỉnh/KBTTN | 4 | ||
| Chưa có xếp hạng | 2 | ||
| Tính độc đáo | Hoàn toàn không có TNDL tương tự | 10 | |
| Có một số ít tương tự trên thế giới | 8 | ||
| Có một số ít tương tự trong khu vực | 6 | ||
| Có một số ít tương tự trong nước | 4 | ||
| Có một số ít tương tự trong tỉnh | 2 | ||
| Tính nguyên bản/nguyên sơ | Còn nguyên vẹn/còn hoang sơ | 10 | |
| Đã thay đổi/nâng cấp | 8 | ||
| Đã cải tạo sửa chữa/đã khai thác lâu năm | 5 | ||
| Điểm đánh giá tối đa | 30 | ||
| 2. Giá trị | Có giá trị khai thác để phát triển các loại hình du lịch | Có khả năng khai thác từ 3 giá trị trở lên | 10 |
| Có khả năng khai thác 2 giá trị | 6 | ||
| Có khả năng khai thác 1 giá trị | 3 | ||
| Điểm đánh giá tối đa | 10 | ||
| 3. Sức chứa | Khả năng phục vụ/chứa lượng khách mà không tổn hại môi trường | Phục vụ được trên 1.500 lượt khách/ngày (sức chứa rất lớn) | 10 |
| Phục vụ được 1.000 - 1.500 lượt khách/ngày (sức chứa lớn) | 8 | ||
| Phục vụ được 800 - 1.000 lượt khách/ngày (sức chứa trung bình) | 4 | ||
| Phục vụ được 200 - 500 lượt khách/ngày (sức chứa nhỏ) | 2 | ||
| Phục vụ được dưới 200 lượt khách/ngày (sức chứa rất nhỏ) | 1 | ||
| Điểm đánh giá tối đa | 10 | ||
| 4. Phạm vi ảnh hưởng | Thu hút khách du lịch trong phạm vi quốc tế/quốc gia/vùng/tỉnh | Thu hút khách du lịch quốc tế (khách du lịch quốc tế chiếm ít nhất 10% tổng lượng khách) | 10 |
| Thu hút khách du lịch trên cả nước (khách du lịch nội địa từ các vùng miền chiếm ít nhất 30% tổng lượng khách nội địa) | 8 | ||
| Thu hút khách du lịch trong vùng (khách du lịch nội địa từ các tỉnh trong vùng chiếm ít nhất 30% tổng lượng khách nội địa) | 6 | ||
| Thu hút khách du lịch trong tỉnh (khách du lịch nội địa từ các địa bàn trong tỉnh chiếm ít nhất 30% tổng lượng khách nội địa) | 4 | ||
| Chỉ thu hút khách du lịch trong huyện hoặc chưa khai thác phục vụ khách | 2 | ||
| Điểm đánh giá tối đa | 10 | ||
| 5. Khả năng khai thác phục vụ phát triển du lịch | Khả năng tiếp cận | - Số lượng cách tiếp cận | |
| Tiếp cận được thông qua 5 cách: (đường hàng không; đường bộ; đường sông; đường biển; đường sắt); (đường không, đường biển cách điểm tài nguyên không quá 30km) | 5 | ||
| Tiếp cận được thông qua 4 cách | 4 | ||
| Tiếp cận được thông qua 3 cách | 3 | ||
| Tiếp cận được qua 2 cách | 2 | ||
| Tiếp cận được qua 1 cách | 1 | ||
| - Khoảng cách tới đường quốc lộ, tỉnh lộ | |||
| Dưới 10 km | 5 | ||
| Từ 10 - dưới 30 km | 4 | ||
| Từ 30 - dưới 60 km | 3 | ||
| Từ 60 - dưới 100 km | 2 | ||
| Trên 100 km | 1 | ||
| - Thời gian di chuyển tới trung tâm đô thị gần nhất | |||
| Khả năng khai thác (thời gian/mùa) | Dưới 1 giờ | 3 | |
| Từ 1 - 2 giờ | 2 | ||
| Từ 2 - 4 giờ | 1 | ||
| - Thời gian mở cửa trong ngày | |||
| Mở cửa đón khách 3 buổi/ngày | 3 | ||
| Mở cửa đón khách 2 buổi/ngày | 2 | ||
| Mở cửa đón khách 1 buổi/ngày | 1 | ||
| - Số tháng có khả năng khai thác trong năm | |||
| Khai thác quanh năm | 5 | ||
| Khai thác theo mùa vụ | 3 | ||
| Khai thác một số ngày nhất định trong năm | 1 | ||
| Phương thức khai thác (khai thác độc lập/trong quần thể với các tài nguyên khác) | Trong quần thể quy mô lớn/đã được xếp hạng | 3 | |
| Trong quần thể với 1 - 3 tài nguyên đơn lẻ khác | 2 | ||
| Khai thác độc lập | 1 | ||
| Khả năng khai thác phụ thuộc tính đặc thù | Không có các quy định cấm khai thác | 3 | |
| Có quy định nhưng không ảnh hưởng nhiều đến mức độ khai thác | 2 | ||
| Quy định chặt chẽ về khai thác (gần khu vực quốc phòng, gần vùng lõi khu bảo tồn...)/có xung đột về văn hóa... | 1 | ||
| Các loại hình cơ sở vật chất kỹ thuật, hạ tầng đã có gắn với tài nguyên | - Hạ tầng cơ sở (Giao thông nội bộ thuận lợi; hệ thống cấp điện, cấp nước, xử lý chất thải; mạng viễn thông...) | ||
| Hạ tầng đầy đủ, đáp ứng đủ yêu cầu khai thác | 3 | ||
| Hạ tầng đáp ứng khoảng 70% yêu cầu khai thác | 2 | ||
| Hạ tầng đáp ứng khoảng 50% yêu cầu khai thác | 1 | ||
| - Cơ sở vật chất kỹ thuật (Cơ sở lưu trú, nhà hàng, VCGT, Thể thao, Chăm sóc sức khỏe...) | |||
| Có cơ sở vật chất kỹ thuật tại chỗ | 3 | ||
| Có cơ sở vật chất kỹ thuật trong bán kính 5km | 2 | ||
| Có cơ sở vật chất kỹ thuật trong bán kính 5km trở lên | 1 | ||
| - Cơ sở vật chất kỹ thuật khác (nhà vệ sinh, biển chỉ dẫn, PCCC, thiết bị đảm bảo an toàn) | |||
| Có đầy đủ cơ sở vật chất kỹ thuật khác | 2 | ||
| Có cơ sở vật chất kỹ thuật khác nhưng không đầy đủ | 1 | ||
| Không có cơ sở vật chất kỹ thuật khác | 0 | ||
| Mức độ bảo vệ, giữ gìn tài nguyên và phát triển bền vững | Thực hiện tốt các quy định, cam kết của UNESCO; Luật BVMT; Luật đa dạng sinh học; có quy định riêng về bảo tồn, bảo vệ tài nguyên và khuyến khích cộng đồng tham gia | 5 | |
| Thực hiện các quy định, cam kết của UNESCO; Luật BVMT; Luật đa dạng sinh học | 4 | ||
| Có thực hiện các quy định, cam kết của UNESCO; Luật BVMT; Luật đa dạng sinh học, tuy nhiên vẫn còn xảy ra tình trạng vi phạm gây ảnh hưởng nhỏ đến công tác bảo vệ, gìn giữ tài nguyên | 3 | ||
| Chưa làm tốt công tác bảo vệ môi trường, bảo vệ di sản làm cho môi trường và di sản bị tác động xấu | 0 | ||
| Điểm đánh giá tối đa | 40 | ||
| Tổng điểm đánh giá tối đa | 100 | ||
| Tiêu chí | Yếu tố đánh giá | Thang đánh giá | Điểm đánh giá |
| 1. Mức độ hấp dẫn | Được xếp hạng của các cơ quan, tổ chức quốc tế/quốc gia | Di sản văn hóa thế giới được UNESCO công nhận/công trình được các tổ chức quốc tế xếp hạng | 10 |
| Di tích cấp quốc gia đặc biệt/công trình đạt các giải thưởng trong nước | 8 | ||
| Di tích cấp quốc gia | 6 | ||
| Di tích cấp tỉnh | 4 | ||
| Chưa có xếp hạng/không có giải thưởng | 2 | ||
| Tính độc đáo | Hoàn toàn không có TNDL tương tự | 10 | |
| Có một số ít tương tự trên thế giới | 8 | ||
| Có một số ít tương tự trong khu vực | 6 | ||
| Có một số ít tương tự trong nước | 4 | ||
| Có một số ít tương tự trong tỉnh | 2 | ||
| Tính nguyên bản/nguyên sơ | Giữ được giá trị nguyên gốc | 10 | |
| Đã được trùng tu, tôn tạo | 8 | ||
| Có xây dựng thêm các công trình làm ảnh hưởng giá trị di tích | 5 | ||
| Điểm đánh giá tối đa | 30 | ||
| 2. Giá trị | Có giá trị khai thác để phát triển các loại hình du lịch | Có khả năng khai thác từ 3 giá trị trở lên | 10 |
| Có khả năng khai thác 2 giá trị | 6 | ||
| Có khả năng khai thác 1 giá trị | 3 | ||
| Điểm đánh giá tối đa | 10 | ||
| 3. Sức chứa | Khả năng phục vụ/chứa lượng khách mà không tổn hại môi trường | Phục vụ được trên 1.500 lượt khách/ngày (sức chứa rất lớn) | 10 |
| Phục vụ được 1.000 - 1.500 lượt khách/ngày (sức chứa lớn) | 8 | ||
| Phục vụ được 800 - 1.000 lượt khách/ngày (sức chứa trung bình) | 4 | ||
| Phục vụ được 200 - 500 lượt khách/ngày (sức chứa nhỏ) | 2 | ||
| Phục vụ được dưới 200 lượt khách/ngày (sức chứa rất nhỏ) | 1 | ||
| Điểm đánh giá tối đa | 10 | ||
| 4. Phạm vi ảnh hưởng | Thu hút khách du lịch trong phạm vi quốc tế/quốc gia/vùng/tỉnh | Thu hút khách du lịch quốc tế (khách du lịch quốc tế chiếm ít nhất 10% tổng lượng khách) | 10 |
| Thu hút khách du lịch trên cả nước (khách du lịch nội địa từ các vùng miền chiếm ít nhất 30% tổng lượng khách nội địa) | 8 | ||
| Thu hút khách du lịch trong vùng (khách du lịch nội địa từ các tỉnh trong vùng chiếm ít nhất 30% tổng lượng khách nội địa) | 6 | ||
| Thu hút khách du lịch trong tỉnh (khách du lịch nội địa từ các địa bàn trong tỉnh chiếm ít nhất 30% tổng lượng khách nội địa) | 4 | ||
| Chỉ thu hút khách du lịch trong huyện hoặc chưa khai thác phục vụ khách | 2 | ||
| Điểm đánh giá tối đa | 10 | ||
| 5. Khả năng khai thác phục vụ phát triển du lịch | Khả năng tiếp cận | - Số lượng cách tiếp cận | |
| Tiếp cận được thông qua 5 cách (đường hàng không; đường bộ; đường sông; đường biển; đường sắt) | 5 | ||
| Tiếp cận được thông qua 4 cách | 4 | ||
| Tiếp cận được thông qua 3 cách | 3 | ||
| Tiếp cận được qua 2 cách | 2 | ||
| Tiếp cận được qua 1 cách | 1 | ||
| - Khoảng cách tới đường quốc lộ, tỉnh lộ | |||
| Dưới 10 km | 5 | ||
| Từ 10 - dưới 30 km | 4 | ||
| Từ 30 - dưới 60 km | 3 | ||
| Từ 60 - dưới 100 km | 2 | ||
| Trên 100 km | 1 | ||
| - Thời gian di chuyển tới trung tâm đô thị gần nhất | |||
| Dưới 1 giờ | 3 | ||
| Từ 1 - 2 giờ | 2 | ||
| Từ 2 - 4 giờ | 1 | ||
| Khả năng khai thác (thời gian/mùa) | - Thời gian mở cửa trong ngày | ||
| Mở cửa đón khách 3 buổi/ngày | 3 | ||
| Mở cửa đón khách 2 buổi/ngày | 2 | ||
| Mở cửa đón khách 1 buổi/ngày | 1 | ||
| - Số tháng có khả năng khai thác trong năm | |||
| Khai thác quanh năm | 5 | ||
| Khai thác theo mùa vụ | 3 | ||
| Khai thác một số ngày nhất định trong năm | 1 | ||
| Phương thức khai thác (khai thác độc lập/trong quần thể với các tài nguyên khác) | Trong quần thể quy mô lớn/đã được xếp hạng | 3 | |
| Trong quần thể với 1 - 3 tài nguyên đơn lẻ khác | 2 | ||
| Khai thác độc lập | 1 | ||
| Khả năng khai thác phụ thuộc tính đặc thù | Không có các quy định cấm khai thác | 3 | |
| Có quy định nhưng không ảnh hưởng nhiều đến mức độ khai thác | 2 | ||
| Quy định chặt chẽ về khai thác (gần khu vực quốc phòng, gần vùng lõi khu bảo tồn...)/có xung đột về văn hóa... | 1 | ||
| Các loại hình cơ sở vật chất kỹ thuật, hạ tầng đã có gắn với tài nguyên | - Hạ tầng cơ sở (Giao thông nội bộ thuận lợi; hệ thống cấp điện, cấp nước, xử lý chất thải; mạng viễn thông...) | ||
| Hạ tầng đầy đủ, đáp ứng đủ yêu cầu khai thác | 3 | ||
| Hạ tầng đáp ứng khoảng 70% yêu cầu khai thác | 2 | ||
| Hạ tầng đáp ứng khoảng 50% yêu cầu khai thác | 1 | ||
| - Cơ sở vật chất kỹ thuật (Cơ sở lưu trú, nhà hàng, VCGT, Thể thao, Chăm sóc sức khỏe...) | |||
| Có cơ sở vật chất kỹ thuật tại chỗ | 3 | ||
| Có cơ sở vật chất kỹ thuật trong bán kính 5km | 2 | ||
| Có cơ sở vật chất kỹ thuật trong bán kính 5km trở lên | 1 | ||
| - Cơ sở vật chất kỹ thuật khác (nhà vệ sinh, biển chỉ dẫn, PCCC, thiết bị đảm bảo an toàn) | |||
| Có đầy đủ cơ sở vật chất kỹ thuật khác | 2 | ||
| Có cơ sở vật chất kỹ thuật khác nhưng không đầy đủ | 1 | ||
| Không có cơ sở vật chất kỹ thuật khác | 0 | ||
| Mức độ bảo vệ, giữ gìn tài nguyên và phát triển bền vững | Thực hiện tốt các quy định, cam kết của UNESCO; Luật BVMT; Luật đa dạng sinh học; có quy định riêng về bảo tồn, bảo vệ tài nguyên và khuyến khích cộng đồng tham gia | 5 | |
| Thực hiện các quy định, cam kết của UNESCO; Luật BVMT; Luật đa dạng sinh học | 4 | ||
| Có thực hiện các quy định, cam kết của UNESCO; Luật BVMT; Luật đa dạng sinh học, tuy nhiên vẫn còn xảy ra tình trạng vi phạm gây ảnh hưởng nhỏ đến công tác bảo vệ, gìn giữ tài nguyên | 3 | ||
| Chưa làm tốt công tác bảo vệ môi trường, bảo vệ di sản làm cho môi trường và di sản bị tác động xấu | 0 | ||
| Điểm đánh giá tối đa | 40 | ||
| Tổng điểm đánh giá tối đa | 100 | ||
2.3. Thang điểm đánh giá tài nguyên du lịch văn hóa gắn với giá trị văn hóa truyền thống, lễ hội, văn nghệ dân gian và các giá trị văn hóa khác
| Tiêu chí | Yếu tố đánh giá | Thang đánh giá | Điểm đánh giá |
| 1. Mức độ hấp dẫn | Được xếp hạng của các cơ quan, tổ chức quốc tế/quốc gia | - Di sản văn hóa phi vật thể nằm trong danh mục được UNESCO ghi danh | 10 |
| - Di sản văn hóa phi vật thể trong danh mục quốc gia | 7 | ||
| - Chưa được ghi danh | 2 | ||
| Tính độc đáo | - Hoàn toàn không có TNDL tương tự | 10 | |
| - Có một số ít tương tự trên thế giới | 8 | ||
| - Có một số ít tương tự trong khu vực | 6 | ||
| - Có một số ít tương tự trong nước | 4 | ||
| - Có một số ít tương tự trong tỉnh | 2 | ||
| Tính nguyên bản | - Còn thực hành giá trị gốc | 10 | |
| - Đã thay đổi/nâng cấp | 8 | ||
| - Đã thay đổi, cải tiến để khai thác lâu năm | 5 | ||
| Điểm đánh giá tối đa | 30 | ||
| 2. Giá trị | Có giá trị khai thác để phát triển các loại hình du lịch | - Có khả năng khai thác từ 3 giá trị trở lên | 10 |
| - Có khả năng khai thác 2 giá trị | 6 | ||
| - Có khả năng khai thác 1 giá trị | 3 | ||
| Điểm đánh giá tối đa | 10 | ||
| 3. Sức chứa | Khả năng phục vụ/lượt trải nghiệm | - Phục vụ được trên 1.000 lượt khách/ngày (sức chứa rất lớn) | 10 |
| - Phục vụ được 500 - 1.000 lượt khách/ngày (sức chứa lớn) | 8 | ||
| - Phục vụ được 100 - 500 lượt khách/ngày (sức chứa trung bình) | 4 | ||
| - Phục vụ được 50 - 100 lượt khách/ngày (sức chứa nhỏ) | 2 | ||
| - Phục vụ được dưới 50 lượt khách/ngày (sức chứa rất nhỏ) | 1 | ||
| Điểm đánh giá tối đa | 10 | ||
| 4. Phạm vi ảnh hưởng | Thu hút khách du lịch trong phạm vi quốc tế/quốc gia/vùng/tỉnh | - Thu hút khách du lịch quốc tế (khách du lịch quốc tế chiếm ít nhất 10% tổng lượng khách) | 10 |
| - Thu hút khách du lịch trên cả nước (khách du lịch nội địa từ các vùng miền chiếm ít nhất 30% tổng lượng khách nội địa) | 8 | ||
| - Thu hút khách du lịch trong vùng (khách du lịch nội địa từ các tỉnh trong vùng chiếm ít nhất 30% tổng lượng khách nội địa) | 6 | ||
| - Thu hút khách du lịch trong tỉnh (khách du lịch nội địa từ các địa bàn trong tỉnh chiếm ít nhất 30% tổng lượng khách nội địa) | 4 | ||
| - Chỉ thu hút khách du lịch trong huyện hoặc chưa khai thác phục vụ khách | 2 | ||
| Điểm đánh giá tối đa | 10 | ||
| 5. Khả năng khai thác phục vụ phát triển du lịch | Khả năng tiếp cận | - Số lượng cách tiếp cận | |
| + Tiếp cận được thông qua 5 cách (đường hàng không; đường bộ; đường sông; đường biển; đường sắt); (đường không, đường biển cách điểm tài nguyên không quá 30km) | 5 | ||
| + Tiếp cận được thông qua 4 cách | 4 | ||
| + Tiếp cận được thông qua 3 cách | 3 | ||
| + Tiếp cận được qua 2 cách | 2 | ||
| + Tiếp cận được qua 1 cách | 1 | ||
| - Khoảng cách tới đường quốc lộ, tỉnh lộ: | |||
| + Dưới 10 km | 5 | ||
| + Từ 10 - dưới 30 km | 4 | ||
| + Từ 30 - dưới 60 km | 3 | ||
| + Từ 60 - dưới 100 km | 2 | ||
| + Trên 100 km | 1 | ||
| - Thời gian di chuyển tới trung tâm đô thị gần nhất: | |||
| + Dưới 1 giờ | 3 | ||
| + Từ 1 - 2 giờ | 2 | ||
| + Từ 2 - 4 giờ | 1 | ||
| Khả năng khai thác (thời gian/mùa) | - Thời gian mở cửa trong ngày: | ||
| + Mở cửa đón khách 3 buổi/ngày | 3 | ||
| + Mở cửa đón khách 2 buổi/ngày | 2 | ||
| + Mở cửa đón khách 1 buổi/ngày | 1 | ||
| - Số tháng có khả năng khai thác trong năm: | |||
| + Khai thác quanh năm | 5 | ||
| + Khai thác theo mùa vụ | 3 | ||
| + Khai thác một số ngày nhất định trong năm | 1 | ||
| Phương thức khai thác (khai thác độc lập/trong quần thể với các tài nguyên khác) | - Trong quần thể quy mô lớn/đã được xếp hạng | 3 | |
| - Trong quần thể với 1-3 tài nguyên đơn lẻ khác | 2 | ||
| - Khai thác độc lập | 1 | ||
| Khả năng khai thác phụ thuộc tính đặc thù | - Không có các quy định cấm khai thác | 3 | |
| - Có quy định nhưng không ảnh hưởng nhiều đến mức độ khai thác | 2 | ||
| - Quy định chặt chẽ về khai thác (gần khu vực quốc phòng, gần vùng lõi khu bảo tồn...)/có xung đột về văn hóa... | 1 | ||
| Các loại hình cơ sở vật chất kỹ thuật, hạ tầng đã có gắn với tài nguyên | - Hạ tầng cơ sở (Giao thông nội bộ thuận lợi; hệ thống cấp điện, cấp nước, xử lý chất thải; mạng viễn thông...) | ||
| + Hạ tầng đầy đủ, đáp ứng đủ yêu cầu khai thác | 3 | ||
| + Hạ tầng đáp ứng khoảng 70% yêu cầu khai thác | 2 | ||
| + Hạ tầng đáp ứng khoảng 50% yêu cầu khai thác | 1 | ||
| - Cơ sở vật chất kỹ thuật (Cơ sở lưu trú, nhà hàng, VCGT, Thể thao, Chăm sóc sức khỏe...) | |||
| + Có cơ sở vật chất kỹ thuật tại chỗ | 3 | ||
| + Có cơ sở vật chất kỹ thuật trong bán kính 5 km | 2 | ||
| + Có cơ sở vật chất kỹ thuật trong bán kính 5 km trở lên | 1 | ||
| - Cơ sở vật chất kỹ thuật khác (nhà vệ sinh, biển chỉ dẫn, PCCC, thiết bị đảm bảo an toàn) | |||
| + Có đầy đủ cơ sở vật chất kỹ thuật khác | 2 | ||
| + Có cơ sở vật chất kỹ thuật khác nhưng không đầy đủ | 1 | ||
| + Không có cơ sở vật chất kỹ thuật khác | 0 | ||
| Mức độ bảo vệ, giữ gìn tài nguyên và phát triển bền vững | - Thực hiện tốt các quy định, cam kết của UNESCO; Luật BVMT; Luật đa dạng sinh học; Luật Di sản văn hóa; có quy định riêng về bảo tồn, bảo vệ tài nguyên và khuyến khích cộng đồng tham gia | 5 | |
| - Thực hiện các quy định, cam kết của UNESCO; Luật BVMT; Luật đa dạng sinh học; Luật Di sản văn hóa | 4 | ||
| - Có thực hiện các quy định, cam kết của UNESCO; Luật BVMT; Luật đa dạng sinh học; Luật Di sản văn hóa; tuy nhiên vẫn còn xảy ra tình trạng vi phạm gây ảnh hưởng nhỏ đến công tác bảo vệ, gìn giữ tài nguyên | 3 | ||
| - Chưa làm tốt công tác bảo vệ môi trường, bảo vệ di sản làm cho môi trường và di sản bị tác động xấu | 0 | ||
| Điểm đánh giá tối đa | 40 | ||
| Tổng điểm đánh giá tối đa | 100 | ||
Hệ thống tiêu chí đánh giá tài nguyên du lịch theo Quyết định 2654/QĐ-BVHTTDL là cơ sở để đánh giá giá trị, mức độ hấp dẫn và khả năng khai thác của từng tài nguyên sau quá trình điều tra tài nguyên du lịch.
Việc áp dụng thống nhất các tiêu chí và thang điểm đánh giá giúp quá trình phân loại tài nguyên được thực hiện đồng bộ, tạo nền tảng quan trọng cho công tác quản lý, xây dựng cơ sở dữ liệu và định hướng phát triển du lịch tại địa phương.
Danh mục